Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Ống dẫn khí bằng cao su mềm

Ống dẫn khí bằng cao su gồm ba phần: ống bên trong, lớp gia cường và lớp vỏ ngoài. Ống bên trong được làm từ cao su tổng hợp chất lượng cao, màu đen và mịn, chủ yếu là NBR, có khả năng chống mài mòn, ăn mòn và dầu mỡ. Lớp gia cường được làm từ nhiều lớp sợi tổng hợp cường độ cao, giúp ống có cấu trúc chắc chắn. Lớp vỏ ngoài được làm từ cao su tổng hợp chất lượng cao, màu đen và mịn, có khả năng chống cháy, mài mòn, ăn mòn, dầu mỡ, thời tiết, ozone và lão hóa.

    3_Bản sao-1_Bản sao

    Ống dẫn khí bằng cao su, một trong những ứng dụng của nó là dùng làm khớp nối giữa máy nén khí và các thiết bị khác. Nó được sử dụng rộng rãi trong lặn biển, quần áo lặn và các loại thiết bị lặn cung cấp khí từ bề mặt khác. Mặt khác, ống dẫn khí cũng có thể được sử dụng cho hệ thống phanh khí giữa máy kéo và xe moóc, dùng để vận chuyển khí, khí trơ và nước trong khai thác mỏ, xây dựng, kỹ thuật, đóng tàu, sản xuất thép, v.v.
    Ống dẫn khí bằng cao su gồm ba phần: ống bên trong, lớp gia cường và lớp vỏ ngoài. Ống bên trong được làm từ cao su tổng hợp chất lượng cao, màu đen và mịn, chủ yếu là NBR, có khả năng chống mài mòn, ăn mòn và dầu mỡ. Lớp gia cường được làm từ nhiều lớp sợi tổng hợp cường độ cao, giúp ống có cấu trúc chắc chắn. Lớp vỏ ngoài được làm từ cao su tổng hợp chất lượng cao, màu đen và mịn, có khả năng chống cháy, mài mòn, ăn mòn, dầu mỡ, thời tiết, ozone và lão hóa.

    Đặc trưng

    Ruột săm: Cao su tổng hợp

    Gia cường: Dây bện hoặc xoắn ốc bằng sợi lốp có độ bền kéo cao

    Lớp phủ: cao su tổng hợp chống chịu thời tiết hoặc CPE

    Nhiệt độ: -30°C đến 150°C

    Màu sắc: Đen hoặc tùy chỉnh

    Đặc điểm: Ruột săm chống dầu, cao su tổng hợp chống lão hóa, chịu được thời tiết và ozone, khả năng chống mài mòn tuyệt vời.

    Mềm mại, nhẹ và có khả năng uốn cong tốt.

    10026ipv

    Thông số kỹ thuật chung

    Đường kính trong Đường kính ngoài áp suất làm việc Áp suất nổ Bán kính uốn cong Cân nặng Chiều dài
    inch mm mm MPa MPa mm kg/m m/cuộn
    1/4" 6 15 2 6 102 0,28 100
    5/16" 8 17 2 6 114 0,3 100
    3/8" 10 19 2 6 127 0,35 100
    1/2" 13 22 2 6 178 0,43 100
    5/8" 16 26 2 6 203 0,57 100
    3/4" 19 29 2 6 241 0,65 100
    13/15” 22 31 2 6 270 0,78 100
    1" 25 36 2 6 305 0,82 100
    1-1/4" 32 44 2 6 419 1,25 100
    1-1/2" 38 52 2 6 500 1,73 50
    2" 51 65 2 6 630 2.23 50

     

    Trưng bày sản phẩm

    15
    1003094t

    GET IN TOUCH WITH US

    Name *Name Cannot be empty!
    Phone
    Message *Message Cannot be empty!
    *Required field