Leave Your Message
*Name Cannot be empty!
* Enter product details such as size, color,materials etc. and other specific requirements to receive an accurate quote. Cannot be empty
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Ống cao su đường kính lớn dùng cho hút và xả bùn nạo vét nước biển.

Ứng dụng chính của loại ống cao su này là nạo vét cửa sông, bồi đắp bãi biển hoặc cải tạo đất quy mô lớn và các dự án kỹ thuật dân dụng khác. Ống hút và đẩy đường kính lớn dễ dàng kết nối với đường ống, có thể giảm dao động do sóng gây ra. Giúp môi chất trong ống chảy êm hơn. Đối với nạo vét nổi trên biển, ống cao su được sử dụng trong kỹ thuật nạo vét, kết hợp với máy nạo vét.

    10010qzo
    1000592z

    Ống cao su đường kính lớn có lớp cao su bên trong (vật liệu của lớp cao su bên trong được xác định bởi ứng dụng của ống), nhiều lớp vải hoặc dây thừng và dây thép xoắn ốc (nếu cần) được sử dụng làm lớp gia cường, và lớp ngoài được xác định theo mục đích sử dụng của ống.
    Ống cao su đường kính lớn có nhiều loại, chẳng hạn như ống cao su nạo vét, ống hàng hải, ống cao su dầu hàng hải, ống cao su dầu nổi, ống nạo vét bùn, ống hút nước, ống xả nước, v.v. Ống nạo vét hàng hải được sử dụng trong ngành công nghiệp nạo vét ngoài khơi.
    Ứng dụng chính của loại ống cao su này là nạo vét cửa sông, bồi đắp bãi biển hoặc cải tạo đất quy mô lớn và các dự án kỹ thuật dân dụng khác. Ống hút và đẩy đường kính lớn dễ dàng kết nối với đường ống, có thể giảm dao động do sóng gây ra. Giúp môi chất trong ống chảy êm hơn. Đối với nạo vét nổi trên biển, ống cao su được sử dụng trong kỹ thuật nạo vét, kết hợp với máy nạo vét.

    Thuận lợi

    1. Tuổi thọ cao hơn.
    2. Khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
    3. Khả năng chống nứt tốt hơn.
    4. Hệ số ma sát nhỏ và sức cản dòng chảy thấp.
    5. Khả năng chống mài mòn tuyệt vời, khả năng chống mài mòn của nó cao gấp 4 lần so với ống thép trong điều kiện thông thường.
    6. Khả năng hàn tốt, độ bền mối nối cao hơn thân ống. 7. Độ dẻo dai và khả năng chống trầy xước tốt.
    8. Khả năng chống va đập rất cao.
    9. Khả năng chịu nhiệt độ thấp vượt trội, hoạt động được ở nhiệt độ -40-60°C.
    10. Trọng lượng nhẹ, chỉ bằng 1/8 trọng lượng ống thép, dễ vận chuyển và lắp đặt.
    11. Có nhiều loại kết nối để lựa chọn, thông thường người ta chọn mặt bích kim loại, dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ.

    Thông số kỹ thuật chung

    Đường kính trong (mm)

    Các lớp vải

    Đường kính dây thép

    Chiều dài

    (Sai số cho phép 15cm)

    Đường kính

    Sức chịu đựng

    Các lớp

    mm

    m

    38

    1.2

    2

    3

    2

    10

    51

    1.2

    3

    4

    2.6

    10

    64

    1,5

    3

    4

    2.6

    10

    76

    1,5

    4

    5

    2.6

    10

    89

    1,5

    4

    5

    3.2

    10

    102

    2

    4

    5

    3.2

    10

    127

    2

    5

    6

    3.2

    10

    152

    2

    5

    6

    4

    10

    203

    2,5

    6

    7

    5

    10

    254

    2,5

    7

    8

    5

    10

    305

    2,5

    7

    8

    5

    10

    Trưng bày sản phẩm

    1001282r
    10013uoq
    10014w3m
    100158d7
    10016ffx
    10017zyx
    100188i7
    10019fla

    GET IN TOUCH WITH US

    Name *Name Cannot be empty!
    Phone
    Message *Message Cannot be empty!
    *Required field